Sản phẩm

Danh sách thiết bị xử lý nước thải

Thiết bị tuyển nổi áp lực

Tên thiết bị
Thiết bị tuyển nổi áp lực
Sơ lược
Thiết bị phân ly nổi với hình thức liên kết bông tụ trong nước với những hạt khí siêu nhỏ.
Đặc trưng
・Phân ly nhanh, giảm diện tích sử dụng.
・Kiểu dáng mới tạo bọt khí mịn, hiệu suất
 cao.
・Hiệu suất xử lý cao nhờ lượng bùn nổi cô
 đặc.
・Tự động thu gom bùn lắng bằng thiết bị
 quét đáy.
・Vận hành tự động.

Thiết bị tuyển nổi áp lực kiểu dáng mới

Tên thiết bị
Thiết bị tuyển nổi áp lực kiểu dáng mới
Đặc trưng
・Diện tích chiếm khoảng 2.5m2.
 Có thể đặt được ở những nơi có diện tích
 nhỏ nhờ thiết kế nhỏ gọn.
・Dễ sử dụng với bản điều khiển tự động.
 Quản lý vận hành hàng ngày với thao
 tác đơn giản.
・Lắp đặt đơn giản không cần thi công.
 Toàn bộ thiết bị được lắp đặt theo tiêu
 chuẩn về diện tích nên hầu như không
 cần đến thi công.

Thiết bị lắng nhanh

Tên thiết bị
Thiết bị lắng nhanh
Sơ lược
Thiết bị phân tách những bông tụ trong nước một cách hiệu quả.
Đặc trưng
・Nâng cao tốc độ lắng của bông tụ bằng
 phương pháp đặc biệt.
・Giảm diện tích sử dụng nhờ tốc độ lắng
 nhanh.
・Giảm 30% lượng PAC so với thiết bị lắng
 thông thường.

Thiết bị bùn hoạt tính

Tên thiết bị
Thiết bị bùn hoạt tính
Sơ lược
Xử lý những thành phần hữu cơ trong nước bằng phương pháp sử dụng sự trao đổi chất của vi sinh.
Đặc trưng
・Sử dụng phương pháp bùn hoạt tính tiêu
 chuẩn hoặc vật liệu tiếp xúc tùy theo
 mục đích xử lý và quy mô.
・Phương pháp bùn hoạt tính tiêu chuẩn.
・Phương pháp Bio Fringe.
・Phương pháp bùn hoạt tính theo mẻ.

Thiết bị xử lý bằng bùn hoạt tính kết hợp với Oxy (Tháp sinh học-Dòng cháy xoắn)

Tên thiết bị
Thiết bị xử lý bằng bùn hoạt tính kết hợp với Oxy (Tháp sinh học-Dòng cháy xoắn)
Sơ lược
Sử dụng Oxy tinh khiết thay cho không khí để nâng cao hiệu quả hoạt động của vi sinh, có thể xử lý những loại nước có độ ô nhiễm cao.
Đặc trưng
・Tăng 2-3 lần hiệu quả xử lý so với phương
 pháp thông thường.
・Chịu được biến đổi lớn về nồng độ do chỉ
 số DO cao, tăng hiệu quả trao đổi chất
 của vi sinh, giảm lượng bùn phát sinh.
・Là phương pháp thân thiện với môi trường
 nhờ giảm lượng khí thải và bắn nước.

Thiết bị Nitrat hóa - khử

Tên thiết bị
Thiết bị Nitrat hóa - khử
Sơ lược
Thiết bị sử dụng những vi khuẩn đặc thù (khuẩn Nitrat hóa, khuẩn khử Nitơ) để loại bỏ Nitơ trong nước thải bằng phương pháp vi sinh
Đặc trưng
Tùy theo điều kiện mà có thể áp dụng phương pháp Nitrat hóa-khử có sử dụng giá thể lưu động hoặc tuần hoàn hóa khử.

Thiết bị xử lý bằng giá thể lưu động

Tên thiết bị
Thiết bị xử lý bằng giá thể lưu động
Sơ lược
Thiết bị xử lý những thành phần ô nhiễm trong nước thải bởi màng vi sinh gắn kết trên giá thể nhựa được hình thành trong quá trình sục khí trộn khuấy bồn giá thể.
Đặc trưng
・Dễ quản lý, tùy trường hợp mà có thể
 không cần phân tách rắn lỏng.
・Vận hành ổn định, thích hợp cho những
 loại nước có độ ô nhiễm cao.

Thiết bị bùn hoạt tính màng phân ly

Tên thiết bị
Thiết bị bùn hoạt tính màng phân ly
Sơ lược
Thiết bị sử dụng màng sợi rỗng để phân tách rắn lỏng bùn hoạt tính, thu được nước sạch sau khi lọc.
Đặc trưng
・Thành phần trong nước sau xử lý ổn định.
・Diện tích sử dụng bằng một nửa so với
 thiết bị khác
・Thích hợp dùng cho tái sử dụng nước.

Thiết bị lọc và than hoạt tính hấp thụ

Tên thiết bị
Thiết bị lọc và than hoạt tính hấp thụ
Sơ lược
Thiết bị loại bỏ hầu hết những chất hữu cơ và những chất không tan trong nước thải bằng bằng cách sử dụng phương pháp lọc kết hợp với than hoạt tính hấp thụ.
Đặc trưng
・Tự động rửa ngược.
・Hấp thụ hiệu quả chất hữu cơ khó xử lý.
・Dùng cho giai đoạn 3 đối với những khu
 vực có chỉ tiêu xả thải nghiêm ngặt.
Về đầu trang